CHÀO MỪNG QUỐC KHÁNH 2/9

VĂN NGHỆ 20-11 THCS BA ĐỒN

Chào mừng quý vị đến với Website của Mai Ngọc Lợi.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

SỐ HỌC 6 ( BỐN CỘT ) Tiết 11- 20

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 27-08-2012
Dung lượng: 827.5 KB
Số lượt tải: 463
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn : 5.9.2011 Ngày dạy: 7.9.2011
Tiết 11
TẬP
I-MỤC TIÊU
1-Kiến thức : HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ , phép chia hết , phép chia có dư
2-Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm , tính nhanh chính xác , giải các bài tâïp tìm x.
3-Thái độ : Có ý thức vận dụng các kiến thức về phép cộng , phép chia trong việc giải một số bài tâïp thực tế.
II-CHUẨN BỊ
1) bị của giáo viên:
-kẻ ,phụ ghi đề bài tập ,máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi nội dung hệ thống hoá kiến thức
-án tổ chức lớp học: học theo nhóm ; cá nhân
2) bị của học sinh :
-Thước ; bảng nhóm
-Học và làm các bài tập về nhà đã cho ở tiết trước.
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Ổ n định tổ chức (1 ph )
2-Kiểm tra bài cũ ( 7 ph)
Câu hỏi
kiến phương án trả lời của học sinh

Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
Vận dụng : tính 2100 : 50 ; 132 : 12 ;
0 : 1937 ; 2004 : 0
Hỏi thêm : Khi thực hiện phép chia cần chú ý điều gì ?
HS2 : Viết công thức tổng quát của phép chia có dư
Cần chú ý điều gì về số dư ?

Trong phép chia một số tự nhiên cho 6 , số dư có thể là bao nhiêu ?
HS(TB_K)
số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi có số tự nhiên q sao cho a = b . q
2100 : 50 = 42 ; 132 : 12 = 11 ;
0 : 1937 = 0 ; 2004 : 0 không thực hiện được
Khi thực hiện phép chia cần chú ý số chia khác 0
HS(Y) a = b . q + r
0 < r  b
số dư có thể là : 0, 1, 2, 3, 4, 5 

- xét: ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3-Giảng bài mới
Giới thiệu bài : Trong tiết này ta tiếp tục luyện tập củng cố các kiến thức và kỹ năng thực hiện phép trừ, phép chia.
Tiến trình bài dạy
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
dung

7’
HĐ1 : Dạng 1 : Tìm số chia , số bị chia


- Treo bảng phụ thể hiện nội dung sau lên bảng a : b = c
(SBC) : (SC) =(THƯƠNG)
- Quan hệ giữa các đại lượng trên
SBC =
SC =
-Vận dụng kiến thức trên hãy giải bài tập sau :
Tìm x , biết:
a/ 72 : (x – 21) = 6
b/ (x – 36) : 18 = 12
- Muốn tìm x trước hết ta cần tìm cái gì ?
x – 21 và x – 36 đóng vai trò gì trong hai bài tập trên ?
- Muốn tìm số chia và số bị chia ta thực hiện như thé nào ?




HS nêu được
SBC = Thương . Số chia
SC = Số bị chia :Thương
HS trả lời các câu hỏi gợi ý và lên bảng thực hiện giải
a/ 72 : (x – 21) = 6
x – 21 = 72 : 6
x – 21 = 12
x = 12 + 21
x = 33
b/ (x – 36) : 18 = 12
x – 36 = 12 . 18
x – 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252
Dạng 1 : Tìm số chia , số bị chia
Bài 1
Tìm x , biết:
a/ 72 : (x – 21) = 6
b/ (x – 36) : 18 = 12
Giải
a/ 72 : (x – 21) = 6
x – 21 = 72 : 6
x – 21 = 12
x = 12 + 21
x = 33
b/ (x – 36) : 18 = 12
x – 36 = 12 . 18
x – 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252

10’
HĐ2: Dạng 2 : Tính nhẩm


- Treo bảng phụ thể hiện đề bài 52 tr 25 SGK lên bảng
- Gọi 1 HS đọc đề
- Cho HS thảo luận nhóm giải bài tập trên




















- Tổng kết hoạt động nhóm , nhận xét , sửa chữa bài làm của HS
- Khi nhân hoặc chia một số cho
 
Gửi ý kiến